truyền thanh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Truyền âm thanh đi xa: Hành động phát tán âm thanh đến nhiều người ở các địa điểm khác nhau, thường sử dụng sóng điện từ (như radio) hoặc hệ thống dây dẫn (như loa phóng thanh). Đây là nghĩa gốc và phổ biến nhất.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Thông tin khẩn cấp được truyền thanh đến toàn dân. (Thông tin khẩn cấp được phát thanh đến toàn dân.)
- Hệ thống loa truyền thanh của xã hoạt động rất hiệu quả. (Hệ thống loa phóng thanh của xã hoạt động rất hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "truyền thanh trực tiếp": chỉ việc phát sóng âm thanh ngay tại thời điểm sự kiện đang diễn ra, không qua ghi âm trước.
- Đài Phát thanh Quốc gia sẽ truyền thanh trực tiếp trận bóng đá tối nay.
- "tin truyền thanh": chỉ thông tin, bản tin được phát qua hệ thống phát thanh.
- Mọi người chăm chú lắng nghe tin truyền thanh buổi sáng.
Biến thể và từ liên quan
- Phát thanh (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn như "đài phát thanh", "chương trình phát thanh".
- Truyền hình (động từ/danh từ): Chỉ việc truyền tải cả hình ảnh và âm thanh (truyền hình).
- Phát sóng (động từ): Chỉ việc phát tín hiệu (âm thanh, hình ảnh) qua sóng điện từ ra không gian, nghĩa rộng hơn.
Từ đồng nghĩa
- Phát thanh: (Xem ở mục Biến thể và từ liên quan).
Các cụm từ thông dụng
- Đài truyền thanh: Cơ quan, đơn vị chuyên thực hiện việc sản xuất và phát sóng các chương trình bằng âm thanh.
- Ông bà tôi vẫn giữ thói quen nghe đài truyền thanh mỗi sáng.
- Loa truyền thanh: Thiết bị dùng để khuếch đại và phát âm thanh trong hệ thống phóng thanh công cộng.
- Chiếc loa truyền thanh được treo trên cột điện đầu ngõ.
- Bản tin truyền thanh: Nội dung thông tin được soạn để phát qua hệ thống truyền thanh.
- Phóng viên đang soạn bản tin truyền thanh cho buổi tối.
- đgt. Truyền âm thanh đi xa bằng sóng điện từ hoặc bằng đường dây: loa truyền thanh đài truyền thanh.